EDQM (EP)

          EDQM là tên viết tắt của Ủy ban Châu Âu về chất lượng thuốc và chăm sóc y tế.  Hội đồng Dược điển Châu Âu (trực thuộc EDQM) cung cấp chất đối chiếu Dược điển Châu Âu cho tất cả các phép thử và phép định lượng trong các chuyên luận được đề cập trong EP, ngoài ra còn tham gia chương trình hợp tác phát triển chất chuẩn đối chiếu của Trung tâm hợp tác về chất chuẩn đối chiếu của WHO. Hiện nay chúng tôi cung cấp hơn 2.300 chất chuẩn đổi chiếu của EDQM
EDQM (EP)
Mã sản phẩm Tên sản phẩm Mã CAS Xuất xứ Quy cách Giá Đặt hàng
Y0001561 Abacavir sulfate EDQM (CRS) 20 mg Please call  
Y0001552 Abacavir for peak identification EDQM (CRS) 10 mg Please call  
Y0001551 Abacavir for system suitability EDQM (CRS) 10 mg Please call  
Y0000055 Acamprosate calcium - reference spectrum EDQM (CRS) n/a Please call  
Y0000116 Acamprosate impurity A EDQM (CRS) 110 mg Please call  
Y0000500 Acarbose EDQM (CRS) 100 mg Please call  
Y0000354 Acarbose for identification EDQM (CRS) 10 mg Please call  
Y0000427 Acarbose for peak identification EDQM (CRS) 20 mg Please call  
A0040000 Acebutolol hydrochloride EDQM (CRS) 50 mg Please call  
Y0000359 Acebutolol impurity B EDQM (CRS) 10 mg Please call  
Y0000127 Acebutolol impurity C EDQM (CRS) 20 mg Please call  
Y0000128 Acebutolol impurity I EDQM (CRS) 0.004 mg Please call  
Y0000056 Aceclofenac - reference spectrum EDQM (CRS) n/a Please call  
Y0000085 Aceclofenac impurity F EDQM (CRS) 15 mg Please call  
Y0000086 Aceclofenac impurity H EDQM (CRS) 10 mg Please call  
Y0001094 Aceclofenac for peak identification EDQM (CRS) 10 mg Please call  
Y0001915 Aceclofenac impurity I EDQM (CRS) 15 mg Please call  
Y0000810 Acemetacin EDQM (CRS) 100 mg Please call  
Y0000811 Acemetacin impurity A EDQM (CRS) 10 mg Please call  
Y0000842 Acemetacin impurity mixture EDQM (CRS) 0.06 mg Please call  

ZirChrom
Phytolab
Lipomed
CDN
Chemservice
NIST
Witega
Chromadex
LGC
+84904963344